Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 11

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 11Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 11

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 11. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 11

101. 判 – はん : con dấu

Ví dụ :

書類に判を押す : đóng dấu vào tài liệu

Từ liên quan :

判を押す : đóng dấu
判をつく: đánh dấu

Từ tương tự :

: cái dấu, 印鑑 : con dấu

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

102. 名刺 – めいし : danh thiếp

Ví dụ :

名刺を交換する : trao đổi danh thiếp
パーティーで会った人に名刺を配った
phát danh thiếp cho những người mình gặp tại bữa tiệc

Từ kết hợp :

名刺交換 : trao đổi danh thiếp

103. 免許 – めんきょ : giấy phép, sự cho phép

Ví dụ :

レストランを開くには調理師の免許が必要だ
khi mở nhà hàng thì cần có giấy phép đầu bếp

Từ kết hợp :

運転免許 : giấy phép lái xe
教員免許 : giấy phép giáo viên
医師免許 : giấy phép y sỹ
免許証 : giấy phép hành nghề, giấy chứng nhận

Từ liên quan :

免許をとる : nhận giấy phép
免許を与える : cấp giấy phép

104. 多く – おおく : nhiều

Ví dụ :

オリンピックには多くの国が参加した
có nhiều quốc gia tham gia thế vận hội

105. 前半 – ぜんはん : nửa đầu, hiệp một

Ví dụ :

映画の前半はたいくつだったが、後半は面白かった
nửa đầu phim khá buồn chán nhưng nửa sau rất thú vị

106. 後半 – こうはん : nửa sau, hiệp hai

Ví dụ :

映画の前半はたいくつだったが、後半は面白かった
nửa đầu phim khá buồn chán nhưng nửa sau rất thú vị

107. 最高 – さいこう : cao nhất, tốt nhất

Ví dụ :

最高気温 : nhiệt độ cao nhất
宝くじが当たって、最高の気分だ
trúng xổ số, cảm giác quá tuyệt vời
きょうの試合は最高だった
trận đầu hôm nay tuyệt vời nhất

Từ kết hợp :

開店以来最高 : cao nhất kể từ khi mở cửa

Từ đối nghĩa :

最低 : tồi tệ nhất, thấp nhất, kém nhất

108. 最低 – さいてい : tồi tệ nhất, thấp nhất, kém nhất

Ví dụ :

クラスで最低の点をとってしまった
tôi bị điểm kém nhất lớp
きょうの試合は最低だった
trận đấu hôm này quá tệ

Từ kết hợp :

最低温度 : nhiệt độ thấp nhất

Từ đối nghĩa :

最高 : cao nhất, tốt nhất

109. 最初 – さいしょ : từ đầu, đầu tiên, lúc đầu

Ví dụ :

最初にひらがなを、次にカタカナを勉強した
đầu tiên học hiragana, tiếp theo là katakana
日本に来たばかりのころ、最初は何もわからなかった
lúc vừa mới đến Nhật, lúc đầu tôi chẳng biết một cái gì

Từ đối nghĩa :

最後 : phút cuối, cuối cùng

110. 最後 – さいご : cuối cùng

Ví dụ :

あとから来た人は列の最後に並んでください
người đến sau xin hãy đứng xếp hàng sau cùng
最後の出勤日に花束をもらった
cuối ngày làm việc tôi đã nhận được một bó hoa

Từ đối nghĩa :

最初 : từ đầu, đầu tiên

Những từ vựng N3 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N3 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N3 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 11. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N3 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :