Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 11

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 11

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 11. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

最高 : cao nhất, tốt nhất

109. 最初 – さいしょ : từ đầu, đầu tiên, lúc đầu

Ví dụ :

最初にひらがなを、次にカタカナを勉強した
đầu tiên học hiragana, tiếp theo là katakana
日本に来たばかりのころ、最初は何もわからなかった
lúc vừa mới đến Nhật, lúc đầu tôi chẳng biết một cái gì

Từ đối nghĩa :

最後 : phút cuối, cuối cùng

110. 最後 – さいご : cuối cùng

Ví dụ :

あとから来た人は列の最後に並んでください
người đến sau xin hãy đứng xếp hàng sau cùng
最後の出勤日に花束をもらった
cuối ngày làm việc tôi đã nhận được một bó hoa

Từ đối nghĩa :

最初 : từ đầu, đầu tiên

Những từ vựng N3 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N3 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N3 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 11. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N3 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :