Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 388

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 388


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 388. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 388

ぶつける

Cách đọc : ぶつける
Ý nghĩa tiếng Anh : hit, strike (forcefully)
Ý nghĩa tiếng Việt : va chạm, đâm vào
Ví dụ :
(くるま)を壁(かべ)にぶつけてしまいました。
Ý nghĩa ví dụ :
chiếc xe đã đụng vào tường

調節

Cách đọc : ちょうせつ
Ý nghĩa tiếng Anh : adjustment
Ý nghĩa tiếng Việt : điều tiết
Ví dụ :
ここで部屋(へや)の温度(おんど)が調節(ちょうせつ)できます。
Ý nghĩa ví dụ :
tại đây có thể điều tiêt nhiệt độ của căn phòng

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

官庁

Cách đọc : かんちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : government office
Ý nghĩa tiếng Việt : cơ quan nhà nước
Ví dụ :
その古い(ふるい)建物(たてもの)は官庁(かんちょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
toà nhà cũ đó là cơ quan nhà nước

助手

Cách đọc : じょしゅ
Ý nghĩa tiếng Anh : assistant
Ý nghĩa tiếng Việt : trợ thủ
Ví dụ :
資料(しりょう)は助手(じょしゅ)に預け(あずけ)ておいてください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy giao chỗ tài liệu này cho trợ thủ của anh

マラソン

Cách đọc : マラソン
Ý nghĩa tiếng Anh : marathon
Ý nghĩa tiếng Việt : chạy điền kinh
Ví dụ :
彼(かれ)はマラソンに出場(しゅつじょう)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ấy đã tham gia cuộc thi maraton

延期

Cách đọc : えんき
Ý nghĩa tiếng Anh : postponement, deferment
Ý nghĩa tiếng Việt : trì hoãn
Ví dụ :
運動会(うんどうかい)は雨(あめ)で延期(えんき)されました。
Ý nghĩa ví dụ :
vì trời mưa mà hội thể thao đã bị trì hoãn

各自

Cách đọc : かくじ
Ý nghĩa tiếng Anh : each one, every individual
Ý nghĩa tiếng Việt : mỗi người
Ví dụ :
ごみは各自(かくじ)で持ち帰っ(もちかえっ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
mỗi nguời hãy tự cầm rác của mình

教わる

Cách đọc : おそわる
Ý nghĩa tiếng Anh : be taught, learn
Ý nghĩa tiếng Việt : được dạy
Ví dụ :
(わたし)は両親(りょうしん)から多く(おおく)を教わり(おそわり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi được bố mẹ của mình dạy cho rất nhiều điều

商人

Cách đọc : しょうにん
Ý nghĩa tiếng Anh : merchant, trader
Ý nghĩa tiếng Việt : thương nhân
Ví dụ :
商人(あきんど)は数字(すうじ)に強い(つよい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
thương nhân thì rất giỏi về các con số nhỉ

勘定

Cách đọc : かんじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : check, count
Ý nghĩa tiếng Việt : thanh toán
Ví dụ :
お勘定(おかんじょう)をしてください。
Ý nghĩa ví dụ :
thanh toán giúp tôi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 388.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :