Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 69

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 69

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày – ngày thứ 69 :

“691. 課題[かだい] Nghĩa tiếng Anh : task, assignment. Nghĩa tiếng Việt : đề tài, chủ đề, vấn đề cần được bàn luận, giải quyết. Nhiệm vụ.
Ví dụ:
夏休みの課題は何ですか。
Dịch nghĩa :
Chủ đề (bài tập cần làm) của kỳ nghỉ hè là gì vậy?”
“692. [こ] Nghĩa tiếng Anh : young child, kid. Nghĩa tiếng Việt : đứa trẻ, trẻ con.
Ví dụ:
その子は日本語が分からない。
彼女は2才の子の母親です。
Dịch nghĩa :
Đưa trẻ đấy không hiểu tiếng nhật
Cô ấy là mẹ của đứa trẻ 2 tuổi”
“693. 確認[かくにん] Nghĩa tiếng Anh : confirmation. Nghĩa tiếng Việt : xác nhận, kiểm tra lại.
Ví dụ:
もう一度、予約を確認した。
Dịch nghĩa :
Tôi đã xác nhận sự đặt trước đó 1 lần nữa”
“694. 実際[じっさい] Nghĩa tiếng Anh : reality, actual state. Nghĩa tiếng Việt : thực tế, thực tại.
Ví dụ:
彼は実際にはあまり背が高くない。
Dịch nghĩa :
Anh ấy thực ra không cao lắm”
“695. 国際[こくさい] Nghĩa tiếng Anh : international (used in compound nouns). Nghĩa tiếng Việt : quốc tế
Ví dụ:
ここで国際会議が開かれます。
Dịch nghĩa :
Hội nghị quốc tế sẽ được mở tại đây”
“696. 会議[かいぎ] Nghĩa tiếng Anh : conference, meeting. Nghĩa tiếng Việt : cuộc họp
Ví dụ:
今日の午後、大事な会議があります。
火曜日に会議があります。
Dịch nghĩa :
Chiều nay có một cuộc họp quan trọng
Có 1 cuộc họp vào thứ 3”
“697. 提案[ていあん] Nghĩa tiếng Anh : proposition, proposal. Nghĩa tiếng Việt : đề án
Ví dụ:
そのアイデアは彼の提案です。
Dịch nghĩa :
Ý tưởng đấy là đề án của anh ấy”
“698. 事務所[じむしょ] Nghĩa tiếng Anh : office, one’s place of business. Nghĩa tiếng Việt : văn phòng
Ví dụ:
後で事務所に来てください。
Dịch nghĩa :
Hãy đến văn phòng vào lúc sau nhé”
“699. 教授[きょうじゅ] Nghĩa tiếng Anh : professor. Nghĩa tiếng Việt : giáo viên
Ví dụ:
彼は化学の教授です。教授はカナダ出身です。
Dịch nghĩa :
Anh ấy là giáo viên hóa học
Giáo viên đến từ Canada”
“700. 世紀[せいき] Nghĩa tiếng Anh : century. Nghĩa tiếng Việt : thế kỉ
Ví dụ:
新しい世紀の始まりです。
Dịch nghĩa :
Bắt đầu thế kỉ mới”

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments