10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 104

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 104

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 104

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 104. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 104

1031. アルバイト

Cách đọc : アルバイトarubaito
Nghĩa tiếng Anh : part-time job
Nghĩa tiếng Việt : việc làm thêm

Ví dụ 1 :

はアルバイトをしています。
Ani ha arubaito o shi te i masu.
Anh trai tôi đang làm thêm

Ví dụ 2 :

アルバイトをするといろいろなられるだろう。
arubaito wo suru to iroiro na keiken ga e rareru daro u
Hễ làm thêm thì chắc có thể kiếm được nhiều kinh nghiệm.

1032. コート

Cách đọc : コートko-to
Nghĩa tiếng Anh : coat, jacket (loan word)
Nghĩa tiếng Việt : áo khoác

Ví dụ 1 :

このコートはとてもかい。
Kono koto ha totemo atatakai.
Cái áo khóa này rất ấm.

Ví dụ 2 :

いのでコートをなさい。
gai ha samui node koto wo ki nasai
Bên ngoài lạnh nên hãy mặc áo khoác.

1033. 趣味

Cách đọc : しゅみshumi
Nghĩa tiếng Anh : hobby, interest
Nghĩa tiếng Việt : sở thích

Ví dụ 1 :

の趣とテニスです。
Watashi no shumi ha eiga to tenisu desu.
Sở thích của tôi là điện ảnh và tennis.

Ví dụ 2 :

僕の趣くことです。
boku no shumi ha ongaku wo kiku koto desu
Sở thích của tôi là nghe nhạc.

1034. 散歩

Cách đọc : さんぽsanpo
Nghĩa tiếng Anh : walk, stroll
Nghĩa tiếng Việt : đi bộ

Ví dụ 1 :

を散しようか。
Kouen o sanpo shiyo u ka.
Cùng đi dạo ở công viên không.

Ví dụ 2 :

れて散しています。
mainichi inu wo tsure te sampo shi te i masu
Mỗi ngay tôi đều dắt theo chó đi dạo.

1035. 幸せ

Cách đọc : しあわせshiawase
Nghĩa tiếng Anh : happiness, satisfied (colloquial)
Nghĩa tiếng Việt : hạnh phúc

Ví dụ 1 :

がいてせだ。
Yoi tomodachi ga i te watashi ha shiawase da.
Tôi rất hạnh phúc vì có bạn bè tốt.

Ví dụ 2 :

はうれしいときをるとせになった。
kodomo ha ureshii toki wo miru to watakushi ha shiawase ni natu ta
Hễ nhìn thấy con vui vẻ là tôi lại trở nên hạnh phúc.

1036. 安心

Cách đọc : あんしんanshin
Nghĩa tiếng Anh : peace of mind, relief
Nghĩa tiếng Việt : an tâm

Ví dụ 1 :

それをいてしました。
Sore o kii te anshin shi mashi ta.
Tôi đã an tâm sau khi nghe điều đó

Ví dụ 2 :

このはとてもなのでしてください。
kono kikai ha totemo anzen na node anshin shi te kudasai
Cái máy này rất an toàn nên cậu cứ yên tâm đi.

1037. 大勢

Cách đọc : おおぜいoozei
Nghĩa tiếng Anh : large numbers, a lot of (people)
Nghĩa tiếng Việt : nhiều

Ví dụ 1 :

勢でかけました。
Taisei de shokuji ni dekake mashi ta.
Đa phần đều đã ra ngoài ăn cơm

Ví dụ 2 :

勢のまりました。
ohzei no hito ha eki no zen de atsumari mashi ta
Rất đông người tập trung trước nhà ga.

1038. 医者

Cách đọc : いしゃisha
Nghĩa tiếng Anh : doctor (colloquial, plain)
Nghĩa tiếng Việt : bác sĩ

Ví dụ 1 :

になりました。
Kare ha isha ni nari mashi ta.
Anh ấy đã trở thành bác sỹ

Ví dụ 2 :

てもらった。
gozen isha ni mi te moratu ta
Buổi sáng tôi đã tới khám bác sỹ.

1039. 運転手

Cách đọc : うんてんしゅuntenshu
Nghĩa tiếng Anh : driver
Nghĩa tiếng Việt : lái xe

Ví dụ 1 :

はタクシーのです。
Kare ha takushi no unten shu desu.
Anh ấy là lái xe taxi

Ví dụ 2 :

になりたくない。
watakushi ha unten te ni nari taku nai
Tôi không muốn thành lái xe.

1040. 新幹線

Cách đọc : しんかんせんshinkansen
Nghĩa tiếng Anh : bullet train
Nghĩa tiếng Việt : tàu tốc hành

Ví dụ 1 :

さはどれくらいですか。
Shinkansen no haya sa ha dore kurai desu ka.
Tốc độ của Shinkansen là khoảng bao nhiêu

Ví dụ 2 :

って阪にくつもりです。
shinkansen ni notu te ohsaka ni iku tsumori desu
Tôi định đi tới Oosaka bằng tàu tốc hành.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 104. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : Ngày 105. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :