âm hán việt và cách đọc chữ 島 皿 血

âm hán việt và cách đọc chữ 島 皿 血

âm hán việt và cách đọc chữ 島 皿 血
âm hán việt và cách đọc chữ . Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Kanji này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn âm Hán Việt và cách đọc của 3 chữ : 

島 – Âm Hán Việt : Đảo

Cách đọc Onyomi : とう
Cách đọc Kunyomi : しま
Cấp độ : JLPT N3

Những từ hay gặp đi với chữ 島 :

(とう): đảo ~
(しま):đảo
(ふくしま):tỉnh Fukushima (phúc đảo)

皿 – Âm Hán Việt : Mãnh

Cách đọc Onyomi :
Cách đọc Kunyomi : さら
Cấp độ : JLPT N3

Những từ hay gặp đi với chữ 皿 :

(さら):đĩa
(はいざら):gạt tàn (thuốc lá)

血 – Âm Hán Việt : Huyết

Cách đọc Onyomi : けつ
Cách đọc Kunyomi :
Cấp độ : JLPT N3

Những từ hay gặp đi với chữ 血 :

(ち):máu
(しゅっけつ):ra máu

Trên đây là nội dung bài viết : âm hán việt và cách đọc chữ . Các bạn có thể tìm các chữ Kanji khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : âm Hán Việt và cách đọc chữ + chữ Kanji cần tìm. Bạn sẽ tìm được từ cần tra cứu.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :