Bài hát tiếng Nhật hay 海の声 umi no koe – Học tiếng Nhật qua bài hát

Bài hát tiếng Nhật hay 海の声 umi no koeBài hát tiếng Nhật hay 海の声 umi no koe

Bài hát tiếng Nhật hay の声 umi no koe. Chào các bạn trong chuyên mục học tiếng Nhật qua bài hát hôm nay Tự học online xin giới thiệu 1 bài hát thu hút 11 ngàn lượt view trên youtube : の声 (tiếng biển).

Lời Bài hát tiếng Nhật hay 海の声 umi no koe :

の声が きたくて
の声に 耳すませ
の声が りたくて
の声を 探してるえない そううほどに
いたい がきくなってゆく
のつぶやき のささやき
の声のように じるんだじれば こえてくる
のコロコロした い声
声にせば きそうで も ってる
の声にのせての声が きたくて
の声に 耳すませ
の声が りたくて
の声を 探してるたとえ僕が おじいさんになっても ここで ってる
だけをっての声よ の声よ
の声よ 陽の声よ
の声よ の声よ
僕の声を せてゆけ

Từ vựng trong bài :

の声 sora no koe : tiếng của bầu trời きたくて kikitakute : muốn nghe.
の声に 耳すませ mimisumase : lắng tai nghe
の声が りたくて
の声を 探してる えない そううほどに
いたい がきくなってゆく natteyuku = natteiku : trở nên
のつぶやき lời thì thầm của dòng sông   のささやき  Tiếng thì thầm của núi
の声のように じるんだじれば こえてくる
のコロコロした lặp đi lặp lại い声
声にせば き (todoki : tới nơi) そうで も ってる
の声にのせて hoà theo tiếng biển の声が きたくて
の声に 耳すませ
の声が りたくて
の声を 探してるたとえ僕が おじいさんになっても ここで ってる
だけをっての声よ の声よ
の声よ 陽の声よ
の声よ の声よ
僕の声を せてゆけ

 Trên đây là nội dung Bài hát tiếng Nhật hay の声 umi no koe. Mời các bạn cùng nghe các bài hát tiếng Nhật hay khác trong chuyên mục : Học tiếng Nhật qua bài hát
Lời Romaji, mời các bạn xem trang 2

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :