Cấu trúc ngữ pháp あげます agemasu

Cấu trúc ngữ pháp あげます agemasuCấu trúc ngữ pháp あげます agemasu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp あげます agemasu

Cấp độ : N5

Cách chia :

N1はN2にN3をあげる
Chú thích: N1 là chủ ngữ (người cho)
N2 là người nhận
N3 là danh từ chỉ đồ vật.

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “N1 cho, tặng N2 một thứ gì đó (N3)”.

Ví dụ

さんはわたしにのケーキをあげる。
Kyou, takahashi san ha watashi ni nippon no kēki o ageru.
Hôm nay Takahashi tặng tôi bánh Nhật Bản.

猫をあげる。
tanjou bi de musume ni kawaii koneko o ageru.
Vào ngày sinh nhật tôi tặng con gái một con mèo nhỏ đáng yêu.

は僕にいいかばんをあげた。
haha ha boku ni ii kaban o age ta.
Mẹ tôi tặng tôi cái cặp đẹp.

俺はにプレゼントをあげる。
ore ha tomodachi ni purezento o ageru.
Tôi tặng cho bạn quà.

は貧乏なしいをあげた。
sensei ha binbou na yamada kun ni atarashii hon o age ta.
Thầy giáo tặng cho cậu Yamada nghèo khổ 1 quyển sách.

Chú ý:
+) Trợ từ “は” có thể thay bằng “が”
+) Trong câu hỏi thì trợ từ “は” cũng chuyển thành “が”.
+) Dạng khiêm nhường của 「あげる」là「さしげる」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

あげます agemaus
てあげる teageru
てあげてくれない teagetekudasai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp あげます agemasu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :