Cấu trúc ngữ pháp かけだ kakeda

Cấu trúc ngữ pháp かけだ kakedaCấu trúc ngữ pháp かけだ kakeda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp かけだ kakeda

Cấp độ : N3

Cách chia :

Vます(bỏ ます)+かけだ

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “đang làm dở dang một công việc nào đó”. Có trường hợp diễn tả động tác có chủ ý xảy ra đến giữa chừng, cũng có trường hợp diễn tả động tác không chủ ý xảy ra đang dở dang.

Ví dụ

この易センターはまだてかけだ。
Kono kōeki sentā wa mada tate kake da.
Trung tâm thương mại này vẫn đang xây dở.

きかけです。
haha ni okuru tegami wa kakikake desu.
Bức thử tôi gửi mẹ vẫn đang viết dở.

りないので、このプロジェクトはできかけでキャンセルさせてしまった。
keihi ga tari nai node, kono purojekuto wa dekikake de kyanseru sase te shimatta.
Vì không đủ kinh phí nên dự án này chỉ làm đến giữa chừng rồi bị hủy bỏ.

きではないので、しかけのとき、めました。
suki de wa nai node, eigo no benkyō shi kake no toki, yame mashi ta.
Vì không thích nên khi việc học tiếng anh đang giữa chừng thì tôi bỏ.

この宿はやりかけだ。
kono rigaku no shukudai wa yarikake da. Te shimatta.
Bài tập vật lí này đang làm dở.

Chú ý: Đây là dạng động từ kết hợp với danh từ. Ý nghĩa không thay đổi với hai biến thể かける và かけの

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

かける kakeru
かけだ kakeda
かけの kakeno

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp かけだ kakeda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :