Cấu trúc ngữ pháp からして karashite

Cấu trúc ngữ pháp からして karashiteCấu trúc ngữ pháp からして karashite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp からして karashite

Cấp độ : N2

Cách chia :

N+からして

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả ý nghĩa “ngay cả N cũng đã thế nên những cái khác cũng vậy”. Thường dùng để nêu lên một ví dụ điển hình hay cực đoan để đánh giá tiêu cực. Cũng có thể nói là にしてからが

からしてめないから、このめないだろう。
Kimi ha kantan na kanji kara shi te yome nai kara, kono shinbun o yome nai daro u.
Cậu ngay cả chữ Hán đơn giản cũng không đọc được nên chắc không đọc được tờ báo này đâu.

の態からしてまじめではないので、このしないだろう。 kanojo no taido kara shi te majime de ha nai node, kono shigoto o kanshin shi nai daro u.
Ngay cả thái độ của cô ta cũng không nghiêm túc rồi nên có lẽ cô ta không quan tâm tới công việc này.

このノートはからしてきません。
kono nōto ha ichi mai kara shi te aki mase n.
Quyển vở này ngay cả một trang cũng không trống.

2. Diễn tả ý nghĩa “căn cứ vào… mà phán đoán/ suy đoán”.

Ví dụ

ったことからしてこのはうそだ。
kare no itta koto kara shi te kono hanashi ha uso da.
Dựa vào lời mà anh ta đã nói thì câu chuyện này là nói dối.

さんのからしてはとてもっています。
tanaka san no koe kara shi te kare ha totemo okotte i masu.
Dựa vào giọng nói của anh Yamada thì anh ấy chắc đang rất tức giận.

あのの態からして寂しいだろう。
ano hito no taido kara shi te ima sabishii daro u.
Dựa vào thái độ của hắn thì chắc bây giờ đang cô đơn.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

からすると karasuruto
からみて karamite
からいって karaitte

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp からして karashite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :