Cấu trúc ngữ pháp からといって/からって karatoitte/ karatte

Cấu trúc ngữ pháp からといって/からって karatoitte/ karatteCấu trúc ngữ pháp からといって/からって karatoitte/ karatte

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp からといって/からって karatoitte/ karatte

Cấp độ : N2

Cách chia :

N/Aなー>だ+からといって/からって
Aい/V+からといって/からって

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Sử dụng khi muốn trích dẫn lý do của người khác nói.

Ví dụ

があるからといって、みました。
Netsu ga aru kara to itte, kare ha kyou kaisha o yasumi mashi ta.
Lấy lí do là bị ốm, anh ấy hôm nay đã nghỉ làm.

がないからいって、あののを使います。
hon ga nai kara itte, ano ko ha watashi no o katte ni tsukai masu.
Nói rằng không có sách, đứa bé đó đã tự tiện dùng sách của tôi.

を迎えにかなきゃならないからといって、さんはった。
tomodachi o mukae ni ika nakya nara nai kara to itte, yamada san ha hayaku kaetta.
Nói rằng phải đi đón bạn, anh Yamda đã về sớm.

2. Diễn tả ý nghĩa “chỉ với lý do ….. thì không hăn là ….”. Theo sau là một cách nói phủ định.

Ví dụ

がないからといって、ほかのを奪うわけにはいかない。
okane ga nai kara to itte, hoka no hito o ubau wake ni ha ika nai.
Chỉ vì không có tiền thì không được đi cướp của người khác.

フランスだからといって、いつもしいフランスすとはかぎらない。
furansu jin da kara to itte, itsumo tadashii furansugo o hanasu to ha kagira nai.
Chỉ vì là người Pháp thì không có nghĩa lúc nào cũng nói tiếng Pháp chuẩn.

さいミスをしたからといって、をやめるほどではない。
chiisai misu o shi ta kara to itte, shigoto o yameru hodo de ha nai.
Chỉ vì là làm một lỗi sai nhỏ thì không đến mức nghỉ việc.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp からといって/からって karatoitte/ karatte. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :