Cấu trúc ngữ pháp か ka

Cấu trúc ngữ pháp か kaCấu trúc ngữ pháp か ka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp か ka

Cấp độ : N5

Cách chia :

Từ để hỏi+…+か
+từ chỉ đơn vị đếm+か/いくつか

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Dùng để biến một câu thông thường thành một câu nghi vấn có từ nghi vấn thành một danh từ, rồi ghép nó vào một bộ phận của câu khác.

Dùng riêng với: Từ để hỏi+…+か

Ví dụ

だかっていますか。
Ima ha nan ji da ka shitte i masu ka.
Cậu có biết bây giờ là mấy giờ không?

さっき誰がここにしたかわかりません。
sakki dare ga koko ni denwa shi ta ka wakari mase n.
Tôi không hiểu vừa nãy ai đã gọi điện đến đây.

2. Diễn tả ý nghĩa “cái gì, ai đó, nơi chốn, địa điểm (tùy thuộc vào từ để hỏi),…” không rõ ràng, cụ thể, hoặc không cần thiết phải nói ra.

Dùng riêng với: Từ để hỏi+…+か

Ví dụ

このはいつかしただろう。
kono hanashi ha itsuka kun to hanashi ta daro u.
Câu chuyện đó chắc là tôi kể với cậu vào lúc nào đó rồi.

はおたちのおさんにあうところは埼のどこかですよ。
watashi ha omae tachi no otousan ni deau tokoro ha saitama ken no doko ka desu yo.
Mẹ gặp bố các con ở một nơi nào đó trong huyện Saitama đó.

3. Diễn tả một số lượng không rõ ràng, nhưng cũng không lớn lắm.

Dùng riêng với: +từ chỉ đơn vị đếm+か/いくつか

Ví dụ

このしてよ。ほんとうにケチだね。
kono sakka no shousetsu o nan satsu ka kashi te yo. Hontou ni kechi da ne.
Cho tôi mượn mấy quyển tiểu thuyết này đi. Đúng là đồ keo kiệt nhỉ.

であるビルはまなきゃならない。
otoko de aru ijou biru ha nan hon ka noma nakya nara nai.
Đã là đàn ông thì phải uống được mấy chai bia.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

か~か ka~ka
か~かで ka~kade
かどうか kadouka
か~ないか ka~naika
か ka
からか karaka
せいか seika

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp か ka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :