Cấu trúc ngữ pháp が最後/たら最後(がさいご/たらさいご) gasaigo/ tarasaigo

Cấu trúc ngữ pháp が最後/たら最後(がさいご/たらさいご) gasaigo/ tarasaigoCấu trúc ngữ pháp が最後/たら最後(がさいご/たらさいご) gasaigo/ tarasaigo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp が/たら(がさいご/たらさいご) gasaigo/ tarasaigo

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vた+が
Vたら+

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “một khi đã …. Thì tất cả mọi thứ sẽ…/ thì cứ như thế tiếp diễn”. Vế sau thường diễn tả trạng thái không tốt.

Ví dụ

あのがあるものをしたられません。
Ano hito ni kachi ga aru mono o kashi tara saigo, hikitore mase n.
Một khi cậu đã cho người đó mượn đồ có giá trị thì sẽ không lấy lại được đâu.

そのことをったがたちのさが破れられます。
Sono koto o itta ga saigo, watashi tachi no nakayo sa ga yabure rare masu.
Một khi đã nói điều đó thì sự thân thiết giữa chúng ta sẽ bị phá hủy.

そのことをするとめたらめなきゃならない。
Sono koto o suru to kime tara saigo, kouken mo mitome nakya nara nai.
Một khi cậu đã quyết định làm điều đó thì phải chấp nhận cả hậu quả.

このべたら、テーブルのんだをすっかりべります。
Kono ko ha tabe tara saigo, tēburu no ue ni naran da ryouri o sukkari tabe ri masu.
Một khi đứa bé đó ăn là sẽ ăn sạch sẽ đồ ăn bày trên mặt bàn

はドラマをたが、叱られてもしないだろう。
Musume ha dorama o mi ta ga saigo, shikarare te mo kanshin shi nai daro u.
Một khi con gái tôi xem phim truyền hình là dù có bị mắng có lẽ nó cũng không quan tâm.

Chú ý:
So với たがthìたら mang tính văn viết hơn

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp が/たら(がさいご/たらさいご) gasaigo/ tarasaigo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :