Cấu trúc ngữ pháp こととて kototote

Cấu trúc ngữ pháp こととて kotototeCấu trúc ngữ pháp こととて kototote

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp こととて kototote

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nのこととて
Vこととて

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả lí do xin lỗi, xin được tha thứ. Thường dịch là “Vì, do … nên…”.

Ví dụ

えぬのこととて、お許しください。
Kodomo no kangae nu kotoba no koto to te, oyurushi kudasai.
Do đó là những điều không suy nghĩ của trẻ con nên mong ngày bỏ qua.

なことのこととて、おいたします。
Kyuu na koto no koto to te, o shitsurei itashi masu.
Do có việc gấp nên tôi xin phép.

しらないこととて、もごいたしません。げます。
Shira nai koto to te, nani mo go youi itashi mase n. Moushiage masu.
Do không biết nên tôi đã không chuẩn bị gì. Thật xin lỗi.

はフレッシュマンのこととて、お許しください。
Kare ha furesshuman no koto to te, oyurushi kudasai.
Anh ta là người mới nên xin ngài hãy tha thứ cho.

することとてげます。
Totsuzen o houmon suru koto to te hontouni moushiage masu.
Đột ngột đến thăm thế này thì thực sự xin lỗi.

Chú ý: Trong những câu này có trường hợp có thể dùng hình thức là Vぬ- cách dùng mang tính văn chương của Vない

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp こととて kototote. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :