Cấu trúc ngữ pháp さらに sarani

Cấu trúc ngữ pháp さらに saraniCấu trúc ngữ pháp さらに sarani

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp さらに sarani

Cấp độ : N3

Cách chia :

さらに+N/Aな/V
さらに+từ chỉ số lượng

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý thêm vào vế trước một mức độ cao hơn ở vế sau.

Ví dụ

を2べた。さらに、にケーキもべた。
Kare ha ryouri o ni nin bun mo tabe ta. Sarani, shokugo ni kēki mo tabe ta.
Anh ta đã ăn những phần của hai người rồi mà ăn xong còn ăn thêm cái bánh nữa.

あのんだが、さらにビールをみます。
ano hito ha sake o ni hai non da ga, sarani bīru o nomi masu.
Người đó đã uống hai cốc rượu rồi mà còn uống thêm bia nữa.

は2キロメートったが、さらにヨーガをします。だ。
sobo ha ni kiro mēto hashitta ga, sarani yōga o shi masu. Hontouni genki da.
Bà tôi đã chạy 2 km rồi mà còn tập thêm Yoga nữa. Đúng là khỏe mà.

隣のが3飼ったのに、されに猫やも飼います。きなだ。
tonari no hito ha inu ga san ko katta noni, sare ni neko ya sakana mo kai masu. Hontouni doubutsu suki na hito da.
Bác hàng xóm đã nuôi 3 con chó rồi còn nuôi thêm mèo và cá. Đúng là người yêu động vật mà.

みなのにあなたはんで、さらに宿をして、つまらないですね。
natsuyasumi na noni anata ha ichi nichi nakamoto o yon de, sarani shukudai o shi te, tsumaranai desu ne.
Dù nghỉ hè mà cậu vẫn đọc sách cả một ngày rồi còn làm bài tập, chán quá nhỉ

Chú ý :: “さらに” có thể thay thế cho “もっと” nhưng “もっと” thiên về văn nói hơn.
“さらに” thiên về văn viết nhưng cũng dùng trong những lối nói lịch sự

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

もっと motto

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp さらに sarani. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :