Cấu trúc ngữ pháp ざる zaru

Cấu trúc ngữ pháp ざる zaruCấu trúc ngữ pháp ざる zaru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ざる zaru

Cấp độ : N1

Cách chia :

ざる+N

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa phủ định:”không…”. Đây là hình thức động tính từ của trợ từ và là dạng cổ của「Vない」、「Vず」.
Cách chia: V thể chưa hoàn thành + ざる(+N)
VD:うー>わざる。
るー>ざる。
するー>しざる。

Ví dụ

ではわざるです。
Kaigi de ha kimi ha iwa zaru hito desu.
Ở hội nghị thì anh là người không nói.

では歓迎されざるた。
Kekkonshiki de ha kangei sare zaru mono ga ki ta.
Ở hôn lễ thì có người không được hoan nghênh đã tới.

からられざることはします。
Ima kara shirare zaru koto ha zenbu koukai shi masu.
Từ bây giờ tôi sẽ công khai tất cả những điều chưa được biết tới.

Chú ý: Cấu trúc này mang tính văn viết, cứng nhắc, mang tính quán ngữ.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

~ない ~nai
~ず ~zu

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ざる zaru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :