Cấu trúc ngữ pháp たりして tarishite

Cấu trúc ngữ pháp たりして tarishite
Cấu trúc ngữ pháp たりして tarishite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp たりして tarishite

Cách chia :

Thể た+りして

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Nêu lên một ví dụ, dùng khi tránh nói trực tiếp với hàm ý còn nhiều khả năng khác. Cách diễn đạt này tạo khoảng cách, mang tính chất đùa cợt.

Ví dụ

A:「おいかがですか」
B:「コーヒーだったりして」
Ei: ‘o mizu ikaga desu ka’
bī: ‘kōhī dattari shi te’
A: ”Cậu muốn uống nước không?”
B: ”Hay là cà phê gì đó nhỉ”

A:「、ここからまでいたらですよ」
B:「タクシでったりして」
ei: ‘ima, koko kara gakkou made arui tara chikoku desu yo’
bī: ‘takushi de okonattari shi te’
A: ”Bây giờ mà đi bộ từ đây đến trường thì muộn mất”
B: ”Hay là đi taxi nhỉ”

そんなことないよ。冗だったりして。
sonna koto nai yo. Joudan dattari shi te.
Không có chuyện đó đâu. Có khi là chuyện đùa đấy.

A:「そのことはいたことないよ。」
B:「だからみんなはだとうのでしないとめたりしてね。」
ei: ‘sono koto ha kii ta koto nai yo.’
bī: ‘dakara minna ha kimi ga kyokugai sha da to omou node hanashi shi nai to kime tari shi te ne.’
A: ”Tôi chưa từng nghe chuyện đó”
B: ”Vì có khi mọi người nghĩ cậu là người ngoài cuộc nên mới quyết định không kể đấy”

A:「どしてはだれもいないの。」
B:「みのだったりして。」
ei: ‘doshi te kyou ha dare mo i nai no.’
bī: ‘kyou ha yasumi no hi dattari shi te.
A: ”Tại sao hôm nay không có ai thế nhỉ”
B: ”Hay là hôm nay là ngày nghỉ”

Chú ý: Đây là mẫu câu dùng trong văn nói thân mật của người trẻ.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

たり~たり tari~tari
たりしたら tarishitara
たりして tarishite
たりしては tarishiteha

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp たりして tarishite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :