Cấu trúc ngữ pháp だけのことだ dakenokotoda

Cấu trúc ngữ pháp だけのことだ dakenokotodaCấu trúc ngữ pháp だけのことだ dakenokotoda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp だけのことだ dakenokotoda

Cách chia :

~だけのことだ

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “không còn cách nào khác” hoặc “ngoài ra không còn chuyện quan trọng (đáng để ý) nào khác”. Thường dịch là “chỉ có thế, chỉ cần… là được”.

Ví dụ

の秘しくないですよ。ただのスケジュールをわせるだけのことだよ。
Shachou no hisho ha muzukashiku nai desu yo. Tada shachou no sukejūru o uchiawaseru dake no koto da yo.
Làm thư kí của giám đốc không khó đâu. Chỉ cần sắp xếp lịch trình của giám đốc thôi.

うことがだとう。いてあることをんで、するだけのことだ。
jitsuha bungaku o narau koto ga kantan da to omou. Hon de kai te aru koto o yon de, anki suru dake no koto da.
Tôi nghĩ thật ra việc học văn học đơn giản. Chỉ cần nhớ rồi học thuộc những gì được ghi trong sách.

きではないことをしないがいい。まれたらるだけのことだ。
suki de ha nai koto o shi nai hou ga ii. Tanomare tara kotowaru dake no koto da.
Không nên làm việc mà mình không thích. Nếu được nhờ vả thì chỉ cần từ chối thôi.

でまずいべてしまったは、吐くだけのことだ。
hikouki de mazui tabemono o tabe te shimatta baai ha, haku dake no koto da.
Trong trường hợp lỡ ăn đồ ăn dở trên máy bay thì chỉ cần nhổ ra là được.

を掛けられるなら、すぐにここにくるだけのことだ。
denwa o kakerareru nara, sugu ni koko ni kuru dake no koto da.
Nếu được gọi đện thoại thì chỉ cần lập tức tới đây là được.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ってもせいぜい…だけだ toittemoseizei…dakeda
たところで…だけだ tatokorode…dakeda
だけで dakede
だけでなく…も dakedenaku…mo
だけのことだ dakenokotoda
というだけで toiudakede
るだけ rudake

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp だけのことだ dakenokotoda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :