Cấu trúc ngữ pháp だに/だにしない dani/ danishinai

Cấu trúc ngữ pháp だに/だにしない dani/ danishinaiCấu trúc ngữ pháp だに/だにしない dani/ danishinai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp だに/だにしない dani/ danishinai

Cấp độ : N1

Cách chia :

N/Vる+だに/だにしない

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa:
+)だに:khẳng định: “chỉ cần…cũng đủ”
+)だにしない: phủ định: “ngay cả… cũng không”.

Ví dụ

識にしたはこんなるとはだにしない。
Watashi ga muishiki ni shi ta koudou ha konna kekka ga deru to ha souzou da ni shi nai.
Tôi không hề tưởng tượng rằng hành động tôi làm vô ý chí lại đưa ra kết quả thế này.

でもくだにしない。
Kaisetsu no hitokoto de mo kare ha kiku dani shi nai.
Ngay cả một lời giải thích anh ta cũng không hề nghe.

そんなに怖いえるだにたくない。
Sonnani kowai yume, kangaeru dani ne taku nai.
Giấc mơ đáng sợ như thế thì chỉ cần nghĩ đến đã không muốn ngủ rồi.

をいじめたくだにろしい。
Watashi o ijime ta hito no namae o kiku dani osoroshii.
Chỉ cần nghe tới tên người bắt nạt tôi thôi là tôi đã khiếp sợ rồi.

くなったすだだ。
Nakunatta kazoku ha omoidasu da shintsuu da.
Chỉ cần nhớ tới gia đình đã mất thôi là tôi đau lòng rồi.

Chú ý:
Đây là cấu trúc dùng trong văn viết.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp だに/だにしない dani/ danishinai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :