Cấu trúc ngữ pháp ついでに tsuideni, tsuide ni

Cấu trúc ngữ pháp ついでに tsuideni, tsuide niCấu trúc ngữ pháp ついでに tsuideni, tsuide ni

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ついでに tsuideni, tsuide ni

Cấp độ : N3

Cách chia :

Câu + ついでに + Câu
Vる+ついでに
Nの+ついでに

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa khi thực hiện một hành vi ban đầu thì nhân tiện thực hiện thêm một hành vi khác, làm thêm một hành động khác.

Ví dụ :

を散するついでに、ゴミをしなさい。
Nhân tiện đi dạo trong công viên thì đổ rác luôn đi nhé.

のついでに、って、います。
Nhân tiện chuyến công tác tới Bắc Kinh, tôi đã ghé qua Thượng Hải thăm bạn.

きます。ついでに、スーパーでをします。
Tôi đến nhà bạn. Nhân tiện đi mua đồ ở siêu thị.

するついでに、します。
Nhân tiện đi ra ngoài tôi đã bỏ thư luôn.

さんが宿をするついでに、わからないところをえてもらいました。
Nhân tiện lúc Tanaka làm bài tập toán thì tôi đã được dạy cho những chỗ mình chưa hiểu

Chú ý: Danh từ kết hợp với mẫu câu này là những danh từ chỉ sự hoạt động

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ついでに tsuideni, tsuide ni. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :