Cấu trúc ngữ pháp てあげる teageru

Cấu trúc ngữ pháp てあげる teageruCấu trúc ngữ pháp てあげる teageru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp てあげる teageru

Mục lục :

Cấp độ : N5

Cách chia :

Vてあげる

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “ai đó làm cho người khác một hành động nào đó”. Nếu người tiếp nhận hành vi không phải ở vai vế ngang bằng và thân thiết thì câu nói đó sẽ thất lễ vì giọng điệu áp đặt.

Ví dụ

姉は私に宿題をやってあげました。
Ane ha watashi ni shukudai o yatte age mashi ta.
Chị tôi đã làm cho tôi bài tập.

彼を今度許してあげませんか。
kare o kondo yurushi te age mase n ka.
Tha thứ cho anh ấy lần này được không?

どうでも彼女は君のいとこじゃないか。助けてあげたらどう?
dou demo kanojo ha kimi no itoko ja nai ka. Tasuke te age tara dou?
Dù sau thì nó cũng là em họ cậu mà phải không. Giúp nó thì sao?

クラス長は私に「」の漢字言葉の意味を説明してあげる。
kurasu chou ha watashi ni ‘ai’ no kanji kotoba no imi o setsumei shi te ageru.
Lớp trưởng giải thích cho tôi ý nghĩa của từ chữ Hán “Ai”

この荷物が重いので、隣の人に持ってあげました。
kono nimotsu ga omoi node, tonari no hito ni motte age mashi ta.
Hành lý này nặng nên tôi đã xách giúp hàng xóm.

Chú ý:
+) Trong văn nói thường dùng hình thức nối ấm「Vたげる」
+) Nếu là hành vi tác động lên một bộ phận trên cơ thể hay đồ dùng của người khác thì không dùng cấu trúc 「…にV-てあげる」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

あげます agemaus
てあげる teageru
てあげてくれない teagetekudasai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp てあげる teageru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: