Cấu trúc ngữ pháp てほしい(んだけれど) tehoshii (ndakeredo)

Cấu trúc ngữ pháp てほしい(んだけれど) tehoshii (ndakeredo)Cấu trúc ngữ pháp てほしい(んだけれど) tehoshii (ndakeredo)

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp てほしい(んだけれど) tehoshii (ndakeredo)

Cách chia :

Vてほしいんだけれど

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nhờ vả gián tiếp qua việc nói lên nguyện vọng của người nói là “muốn người nghe thực hiện hành động nào đó”. Đây là cách nhờ vả mềm mỏng.

Ví dụ

みますから、をメモしてほしいんだけれど。
Kyou ha gakkou o yasumi masu kara, juushin no jouhou o memo shi te hoshii n da keredo.
Hôm nay tôi nghỉ học nên làm ơn giúp tôi ghi những thông tin trọng tâm được không.

しいので、にかわって、してほしいんだけれど。
ima ha isogashii node, watashi ni kawatte, shachou ni shigoto no shindo o houkoku shi te hoshii n da keredo.
Bây giờ tôi bận nên làm ơn thay tôi báo cáo tiến độ công việc lên giám đốc được không ạ?

ってほしいんだけれど。
kondo no shucchou o okonatte hoshii n da keredo.
Làm ơn giúp tôi đi chuyến công tác lần này được không ạ.

だけけてほしいんだけれど。
kondo dake tasuke te hoshii n da keredo.
Làm ơn giúp tôi mỗi lần này thôi.

あのを掛けてほしいんだけど。ちょっといところですね。
ano e o kake te hoshii n da kedo. Chotto takai tokoro desu ne.
Làm ơn giúp tôi treo cái tranh kia. Nó ở chỗ hơi cao nhỉ.

Chú ý: Khi đề nghị đối tượng không làm một việc gì đó thì ta sẽ sử dụng hình thức “Vないでほしい”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

がほしい gahoshii
てほしい tehoshii
がほしいんですが gahoshiidesuga
させてほしい sasetehoshii
てほしいん tehoshiin

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp てほしい(んだけれど) tehoshii (ndakeredo). Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :