Cấu trúc ngữ pháp というものは~だ toiumonohada

Cấu trúc ngữ pháp というものは~だ toiumonohada
Cấu trúc ngữ pháp というものは~だ toiumonohada

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp というものは~だ toiumonohada

Cấu trúc ngữ pháp というものは~だ toiumonohada

Cấp độ : N2

Cách chia :

Thể thông thường + というものだ

Ý nghĩa, cách dùng :

Dùng để giải thích nội dung, chức năng của một vật/ sự việc nào đó. Mẫu câu này đặt ở cuối câu. Thường được dịch là “Là…”

Ví dụ

  1. 彼女の要求は20万円の賠償金をもらえるというものだ。
    Kanojo no youkyuu ha 20 man en no baishou kin o moraeru toiu mono da.
    Yêu cầu của cô ấy là nhận được 20 vạn yên tiền đền bù.
  2. いつでも私たちの決めたことを応援して愛しているのは親というものだ。
    itsu demo watashi tachi no kime ta koto o ouen shi te aishi te iru no ha oya toiu mono da.
    Lúc nào cũng cổ vũ và yêu thương chúng ta là cha mẹ.

  3. どんな仕事でもうまくできるのは夢だけであるというものだ。
    donna shigoto de mo umaku dekiru no ha yume dake de aru toiu mono da.
    Chuyện mà công việc nào cũng có thể làm hoàn hảo thì chỉ có trong giấc mơ thôi.

  4. お金がたくさんあるけど、友達が困ったとき貸してあげないのはけちなものというものだ。
    okane ga takusan aru kedo, tomodachi ga komatta toki kashi te age nai no ha kechi na mono toiu mono da.
    Có nhiều tiền nhưng khi bạn bè gặp khó khăn lại không cho mượn thì là đồ keo kiệt.

  5. ほかの人のものでも自分のものだというのはずうずうしいというものだ。
    hoka no hito no mono de mo jibun no mono da toiu no ha zuuzuushii toiu mono da.
    Dù là đồ của người khác nhưng vẫn nói là đồ của mình là trơ trẽn.

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp というものは~だ toiumonohada. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: