Cấu trúc ngữ pháp ところだが tokorodaga

Cấu trúc ngữ pháp ところだが tokorodagaCấu trúc ngữ pháp ところだが tokorodaga

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ところだが tokorodaga

Cấp độ : N3

Cách chia :

Vなら・ば … +ところだが

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả một sự việc thông thường không thể xảy ra nhưng lần này có ngoại lệ

Ví dụ :

なら許さないところだが、だけ逃します。
Thông thường thì tôi sẽ không tha thứ đâu nhưng lần này tôi sẽ làm ngơ.

ならダメところだが、だけいいですよ
Ngày thường thì không được nhưng hôm nay thì được đấy.

なら、このコートは3000ところだが、は2500だけですよ。
Mọi lần thì chiếc áo khoác này là 3000 yên nhưng lần này chỉ còn 2500 yên thôi đấy.

ほかのなら、けないところだが、ならけます。
Nếu là người khác thì tôi không giúp đâu nhưng nếu là cậu thì tôi sẽ giúp

なら、すぐにこのしてあげるところだが、はちょっとね…
Thông thường thì quyển sách này tớ sẽ cho cậu mượn ngay lập tức nhưng lần này thì không được rồi….

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ところだった:tokorodatta
ところで:tokoro de, tokorode
ところを:tokoro wo, tokorowo
ところに:tokoro ni, tokoroni
ところだ:tokoroda, tokoro da.
ところが:tokoroga, tokoro ga

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ところだが tokorodaga. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :