Cấu trúc ngữ pháp ともなると tomonaruto

Cấu trúc ngữ pháp ともなると tomonarutoCấu trúc ngữ pháp ともなると tomonaruto

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ともなると tomonaruto

Cấp độ : N1

Cách chia :

N+ともなると
V+ともなると

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “bình thường thì không sao nhưng cứ hễ/ nhưng một khi đã… thì lại…”

Ví dụ

ともなると、をあげなければならない。
Sensei to mo naru to, kouhei ni gakusei ni ten o age nakere ba nara nai.
Cứ hễ là giáo viên thì phải cho học sinh điểm một cách công bằng.

んだともなると、がとてもしくなる。
kodomo o un da to mo naru to, seikatsu ga totemo isogashiku naru.
Hễ đã sinh con thì cuộc sống sẽ trở nên rất bận rộn.

スターともなると、衆からの圧を我慢しなければならない。
sutā to mo naru to, koushuu kara no atsuryoku o gaman shi nakere ba nara nai.
Hễ trở thành ngôi sao thì phải chịu áp lực từ công chúng.

くともなると、しなきゃならないとう。
gaikoku ni iku to mo naru to, gaikoku go o benkyou shi nakya nara nai to omou.
Tôi nghĩ một khi đã ra nước ngoài thì phải học ngoại ngữ.

すると、くなるとわれる。
kekkon suru to, riyuu no jikan ga mijikaku naru to iwareru.
Người ta nói là một khi đã kết hôn thì thời gian tự do cũng ngắn đi.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

からなる karanaru
ことになる kotoninaru
そうになる souninaru
となる tonaru
となると tonaruto
ともなると tomonaruto
になる ninaru
になると ninaruto
お~になる o~ninaru
ともなれば tomonareba

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ともなると tomonaruto. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :