Cấu trúc ngữ pháp と見られる(とみられる、tomirareru) tomirareru

Cấu trúc ngữ pháp と見られる(とみられる、tomirareru) tomirareruCấu trúc ngữ pháp と見られる(とみられる、tomirareru) tomirareru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp とられる(とみられる、tomirareru) tomirareru

Cấp độ : N1

Cách chia :

N+とられる
Aい/V thể rút gọn+とられる

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “được cho rằng/ được thấy rằng…”. Dùng khi muốn diễn tả cảm nhận về một sự việc, trạng thái giống một sự việc, trạng thái nào đó bằng căn cứ nhìn thấy được.

Ví dụ

それは亡させるられる。
Sore ha koi de hito o shibou saseru jiken to mirareru.
Đó được cho là vụ giết người có chủ ý.

あのは桜に遭って亡したとられる。
Ano hito ha sakura dou ni jiko ni atte shibou shi ta to mirareru.
Người đó được cho là gặp tai nạn trên đường Sakura và đã chết.

このは傷られる。は回されているそうだ。
Kono shouhin ha kizumono to mirareru. Ima ha kaishuu sare te iru sou da.
Sản phẩm đó được xem là hàng lỗi. Có tin là bây giờ đang được thu hồi.

あの怪しいはマリアの彼氏とられる。
Ano ayashii otoko ha maria kashu no kareshi to mirareru.
Người đàn ông lạ mặt đó được cho là bạn trai của ca sĩ Maria.

このてられるまで誰でもかりませんが、てられるとられる。
Kono tatemono ha seikaku na tate rareru toshi ga ima made dare demo wakari mase n ga, meiji jidai ni tate rareru to mirareru.
Công trình kiến trúc đó đến bây giờ vẫn không ai biết rõ năm được xây nên nhưng được cho là xây vào thời Minh Trị.

Chú ý:
Đây là cách nói thường được dùng trong các văn bản viết như văn nghị luận,báo chí, báo cáo,…

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp とられる(とみられる、tomirareru) tomirareru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :