Cấu trúc ngữ pháp ないかぎり naikagiri

Cấu trúc ngữ pháp ないかぎり naikagiriCấu trúc ngữ pháp ないかぎり naikagiri

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ないかぎり naikagiri

Cấp độ : N2

Cách chia :

Vない+かぎり

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghia “suốt trong khoảng một thời gian mà sự việc được nhắc đến không xảy ra thì một trạng thái cũng không xảy ra.”. Biểu thị rằng nếu điều kiện vế trước thay đổi thì trạng thái vế sau cũng có khả năng thay đổi.

Ví dụ

めないり、この提されないです。
Kimi ga kime nai kagiri, kono teian ga jikken sare nai desu.
Nếu cậu không quyết định thì dự án này cũng không thể thực nghiệm được.

ないり、られません。
Sensei ga kyoushitsu o de nai kagiri, gakusei mo derare mase n.
Nếu thầy giáo không ra khỏi lớp thì học sinh cũng không thể ra được.

がないり、しないでください。
Kyuuyou ga nai kagiri, watashi to renraku shi nai de kudasai.
Nếu không có việc gấp thì đừng liên lạc với tôi.

しないり、がしたいことがまだできない。
Oya ga doui shi nai kagiri, jibun ga shi tai koto ga mada deki nai.
Nếu bố mẹ không đồng ý thì những điều bản thân muốn làm cũng chưa thể làm được

いたいがないり、あのは棚におきてあります。
Kai tai hito ga nai kagiri, ano shouhin ha tana ni oki te ari masu.
Nếu không có người mua thì vật phẩm đó sẽ được đặt trên giá.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

かぎりがある kagirigaaru
かぎりなく…にちかい kagirinaku…nichikai
かぎり kagiri
ないかぎり naikagiri

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ないかぎり naikagiri. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :