Cấu trúc ngữ pháp ないほうがいい naihougaii

Cấu trúc ngữ pháp ないほうがいい naihougaiiCấu trúc ngữ pháp ないほうがいい naihougaii

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ないほうがいい naihougaii

Cấp độ : N4

Cách chia :

Vない+ほうがいい
Vた+ほうがいい

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Thể hiện lời khuyên nên hoặc không .

にテストがあるからしたほうがいい。
Ashita ni tesuto ga aru kara benkyou shi ta hou ga ii.
Ngày mai có bài kiểm tra nên nên học đi.

それにらないほうがいい、あぶないから。
sore ni sawara nai hou ga ii, abunai kara.
Cái đó nguy hiểm nên không nên sờ vào đâu.

したほうがいい。
nihongo o benkyou shi ta hou ga ii.
Nên học tiếng Nhật đi.

プールにかないほうがいい。
ashita pūru ni ika nai hou ga ii.
Ngày mai không nên đi bơi.

あのさないほうがいい。
ano hito to hanasa nai hou ga ii.
Không nên nói chuyện với người đó.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ないほうがいい naihougaii. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :