Cấu trúc ngữ pháp なんてことない nantekotonai

Cấu trúc ngữ pháp なんてことない nantekotonaiCấu trúc ngữ pháp なんてことない nantekotonai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp なんてことない nantekotonai

Cấp độ : N3

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý không có gì nghiêm trọng, to tát cả.

Ví dụ :

そんなにいけがはなんてことない。
Sonnani karui kega ha nante koto nai.
Vết thương nhẹ thế này không có gì to tát đâu.

ってもなんてことない。
warui ten o totte mo nante koto nai.
Dù bị điểm kém cũng không có gì nghiêm trọng cả.

は「してもなんてことない」とって、にありがたい。
sensei ha ‘chikoku shi te mo nante koto nai’ to itte, hontouni arigatai.
Thầy giáo nói “Dù em đi học muộn cũng không sao cả”, thật là biết ơn quá.

でこのわらせられなくても、なんてことないよ。
kyou no naka de kono shigoto o owaraserare naku te mo, nante koto nai yo.
Nếu trong hôm nay cậu không hoàn thành hết công việc thì không sao đâu.

レポートをくなんて、なんてことないよ。しなくても、いいです。
repōto o kaku nante, nante koto nai yo. Sotsugyou shi naku te mo, ii desu.
Viết báo cáo gì chứ, không phải chuyện nghiêm trọng đâu. Dù không tốt nghiệp cũng được mà

Chú ý : Đây là cách nói thông tục của cách nói “なんということはない”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

なんて nante
なんでも nandemo(N4)
なんてことない nantekotonai
なんて…んだろう nante…ndarou
なんていう nanteiu
したことはない

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp なんてことない nantekotonai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :