Ngữ pháp にかわって – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp にかわって Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp にかわって- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp にかわって. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp にかわって

Cấu trúc ngữ pháp : にかわって

Cách chia :

N1に+かわって/かわりN2

Ý nghĩa và cách dùng :

Thay cho
N2 phải làm việc mà đáng nhẽ ra N1 phải làm

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

にかわって、がご挨拶させていただきます。
shucchouchuu no buchou ni kawatte, watashiha aisatsku sasete itadakimasu
Thay cho trưởng phòng đang đi công tác, tôi xin phép được chào đón quý vị

にかわり、サッカーに(さんか)した。
yakyuuni kawari, sakka- ni sannka shita
Thay cho Bóng chày, tôi đã tham gia đá bóng

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp にかわって. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :