Cấu trúc ngữ pháp に伴って/に伴い/に伴う nitomonatte/ nitomonai/ nitomonau

Cấu trúc ngữ pháp に伴って/に伴い/に伴う nitomonatte/ nitomonai/ nitomonau

Cấu trúc ngữ pháp に伴って/に伴い/に伴う nitomonatte/ nitomonai/ nitomonau

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp に伴って/に伴い/に伴う nitomonatte/ nitomonai/ nitomonau

Cấp độ : N2

Cách chia :

Nに伴って/に伴い/に伴う
Vの+に伴って/に伴い/に伴う

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “cùng với sự biến đổi nêu lên ở vế trước thì sẽ có sự biến đổi khác song hành xảy ra ở vế sau”. Thường sử dụng cho những biến đổi quy mô lớn, ít khi dùng cho biến đổi mang tính cá nhân. Dùng với những cách nói biểu thị sự biến đổi.

Ví dụ

に伴って、けています。
Chikyuu ondan ka ni tomonatte, hokkyoku to nankyoku no koori ga toke te i masu.
Cùng với việc trái đất nóng lên thì băng ở Bắc Cực và Nam Cực cũng đang tan chảy.

えているのに伴って、のクオリティなどとしくなっている。
jinkou ga fue te iru no ni tomonatte, shokuryou ya seikatsu no kuoriti nado to iu mondai ga muzukashiku natte iru.
Cùng với việc dân số đang gia tăng thì các vấn đề như lương thực, chất lượng cuộc sống,..v.v.. đang trở nên khó khăn.

がだんだん低になるのに伴い、率ががっている。
keiki ga dandan teimei ni naru no ni tomonai, shitsugyou ritsu ga agatte iru.
Cùng với việc kinh tế đang trở nên mờ mịt thì tỉ lệ người thất nghiệp đang tăng.

を破壊することに伴って、っています。
mori o hakai suru koto ni tomonatte, doubutsu no shurui ga hette i masu.
Đồng thời với việc phá hoại rừng thì các loài động vật đang giảm đi.

づくのに伴って、がだんだんくなる。
fuyu ga chikaduku no ni tomonatte, tenki ga dandan samuku naru.
Cùng với việc mùa đông đang về rất gần thì thời tiết cũng ngày càng trở nên lạnh hơn.

Chú ý:
Cách nói này mang tính văn viết.
+) に伴いlà cách nói lịch sự, trang trọng hơn củaに伴って.
+) に伴う+Nlà cách kết hợp với danh từ phía sau của に伴って.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp に伴って/に伴い/に伴う nitomonatte/ nitomonai/ nitomonau. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :