Cấu trúc ngữ pháp に応じて/に応じ/に応じた(におうじて/におうじ/におうじた、nioujite/ niouji/ nioujita) nioujite/ niouji/ nioujita

Cấu trúc ngữ pháp に応じて/に応じ/に応じた(におうじて/におうじ/におうじた、nioujite/ niouji/ nioujita) nioujite/ niouji/ nioujitaCấu trúc ngữ pháp に応じて/に応じ/に応じた(におうじて/におうじ/におうじた、nioujite/ niouji/ nioujita) nioujite/ niouji/ nioujita

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp に応じて/に応じ/に応じた(におうじて/におうじ/におうじた、nioujite/ niouji/ nioujita) nioujite/ niouji/ nioujita

Cấp độ : N2

Cách chia :

Nに応じて
N1に応じたN2

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “tương ứng với…/ đáp ứng…/ thích ứng/ phù hợp với…”. Vế sau thường là những cách nói gây ra sự thay đổi tương ứng với vế trước.

Ví dụ

に応じてされないせていました。
Kyaku ni ouji te kyaku ni hatsubai sare nai shouhin o mise te i mashi ta.
Tôi đã cho khách xem sản phẩm chưa được bán ra để đáp ứng khách.

況に応じてします。
joukyou ni ouji te jibun mo henka shi masu.
Tôi cũng thay đổi bản thân để phù hợp với tình huống.

怖に応じてわがはいろいろな応提しました。
keizai kyoufu ni ouji te waga kaisha ha iroiro na taiou teian o dashi mashi ta.
Công ty chúng tôi đã đưa ra rất nhiều đề án ứng phó để phù hợp với sự khủng hoảng kinh tế.

さに応じたがない。
kare no shinsetsu sa ni ouji ta shouhin ga nai.
Không có phần thưởng nào có thể thích hợp với sự tốt bụng của anh ấy.

に応じてえがわります。
baai ni ouji te kotae ga kawari masu.
Câu trả lời thay đổi phù hợp với hoàn cảnh.

Chú ý: “N1に応じたN2” là dạng kết nối hai danh từ của “に応じて”.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp に応じて/に応じ/に応じた(におうじて/におうじ/におうじた、nioujite/ niouji/ nioujita) nioujite/ niouji/ nioujita. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :