Cấu trúc ngữ pháp に至るまで(にいたるまで、niitarumade) niitarumade

Cấu trúc ngữ pháp に至るまで(にいたるまで、niitarumade) niitarumadeCấu trúc ngữ pháp に至るまで(にいたるまで、niitarumade) niitarumade

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp に至るまで(にいたるまで、niitarumade) niitarumade

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nに至るまで

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “Cho đến tận…”. Thường dùng với những sự việc trong một phạm vi nhỏ nhặt đến từng chi tiết.

Ví dụ

この作品は子供から大人に至るまで好かれるでしょう。
Kono sakuhin ha kodomo kara otona ni itaru made sukareru desho u.
Tác phẩm này được yêu thích bởi từ trẻ con cho tới tận người lớn.

突然雨が降るので頭から足に至るまでずぶぬれしてしまった。
Totsuzen ame ga furu node atama kara ashi ni itaru made zubu nureshi te shimatta.
Đột nhiên mưa rơi nên tôi bị ướt sũng từ đầu cho tới tận chân.

今日にいたるまで娘の自殺の原因が分かる。
Kyou ni itaru made musume no jisatsu no genin ga wakaru.
Cho đến tận hôm nay tôi mới rõ nguyên nhân con gái tự sát.

彼女は恥ずかしくて、顔から首に至るまで真っ赤になった。
Kanojo ha hazukashiku te, kao kara kubi ni itaru made makka ni natta.
Cô ấy ngượng ngùng nên từ mặt cho tới tận cổ đều đỏ ửng lên.

面接のときでは、出身から家族のことに至るまではっきりと話しなきゃならない。
Mensetsu no toki de ha, shusshin kara kazoku no koto ni itaru made hakkiri to hanashi nakya nara nai.
Khi phỏng vấn thì tôi phải nói rõ ràng từ xuất thân cho tới tận chuyện của gia đình.

Chú ý: Thường dùng chung với từ 「から」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp に至るまで(にいたるまで、niitarumade) niitarumade. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :