Cấu trúc ngữ pháp ぬきで/ぬきに nukide/ nukini

Cấu trúc ngữ pháp ぬきで/ぬきに nukide/ nukini

Cấu trúc ngữ pháp ぬきで/ぬきに nukide/ nukini

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ぬきで/ぬきに nukide/ nukini

Mục lục :

Cấp độ : N2

Cách chia :

Nぬきで
Nぬきに

Ý nghĩa, cách dùng :

  1. Diễn tả ý nghĩa “loại bỏ N ra”.

Ví dụ

冗談ぬきにはやく主な話を相談しよう。
Joudan nuki ni hayaku omo na hanashi o soudan shiyo u.
Hãy bỏ qua chuyện đùa mà nhanh chóng thảo luận việc chính thôi.

儀礼的な言葉ぬきで君がここにくる目的を述べてください。
girei teki na kotoba nuki de kimi ga koko ni kuru mokuteki o nobe te kudasai.
Hãy bỏ qua những lời khách sáo mà nói mục địch cậu đến đây đi.

お世辞ぬきに彼女のことをほめました。
o seji nuki ni kanojo no koto o home mashi ta.
Tôi đã khen cô ấy mà không nịnh nọt.

  1. Diễn tả ý nghĩa “nếu không có/ loại bỏ N thì không thể …..”.
    Cách dùng: NぬきにVれない(V khả năng)

Ví dụ

このプログラムは田中さんの提案抜きに実験されない。
kono puroguramu ha tanaka san no teian nuki ni jikken sare nai.
Chương trình này nếu loại bỏ đề án của anh Tanaka thì sẽ không thể thực hiện được.

親からの援助ぬきに自分の夢を叶えないだろう。
oya kara no enjo nuki ni jibun no yume o kanae nai daro u.
Nếu không có sự trợ giúp từ cha mẹ thì tôi chắc sẽ không thể thực hiện được ước mơ của mình.

先生からほめることばぬきに私は今日の私になれません。
sensei kara homeru kotoba nuki ni watashi ha kyou no watashi ni nare mase n.
Nếu không có nhữn lời khen gợi từ thầy giáo thì tôi sẽ không thể trờ thành tôi của ngày hôm nay được.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

をぬきにして wonukinishite
はぬきにして hanukinishite
ぬきで/ぬきに nukide/ nukini

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ぬきで/ぬきに nukide/ nukini. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: