Cấu trúc ngữ pháp はともかく(として) hatomokaku (toshite)

Cấu trúc ngữ pháp はともかく(として) hatomokaku (toshite)Cấu trúc ngữ pháp はともかく(として) hatomokaku (toshite)

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp はともかく(として) hatomokaku (toshite)

Cấp độ : N3

Cách chia :

Nはともかく(として)

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả “bỏ qua, rút sự việc phía trước đi mà tiến tới ưu tiên làm sự việc phía sau luôn vì nó quan trọng hơn)

Ví dụ

きいんでいるのは、便さはともかくがとてもいです。
ōkii shuto ni sun de iru no wa, kōtsū no benri sa wa tomokaku bukka ga totemo takai desu.
Sống ở thành phố lớn thì không kể đến sự tiện lợi của giao thông mà giá cả rất cao.

するとき、はともかく、せるかどうかのことがもっとです。
gaikoku o benkyō suru toki, bunpō wa tomokaku, hanaseru ka dō ka no koto ga motto taisetsu desu.
Khi học ngoại ngữ thì không bàn đến ngữ pháp mà việc nói được hay không mới là điều quan trọng.

タイのはともかく、るだけでべたいとう。
tai no ryōri wa aji wa tomokaku, iro o miru dake de tabe tai to omou.
Thức ăn thái không kể đến vị mà chỉ nhìn màu sắc thôi cũng muốn ăn rồi.

このパソコンをわないでください。はともかくとてもきくてちにくいですよ。
kono pasokon o kawa nai de kudasai. Seinō wa tomokaku totemo ōkiku te mochi nikui desu yo.
Đừng mua cái máy tính cá nhân này. Không kể đến tính năng thì nó rất to và khó cầm đấy.

するのはめることはともかくとして、めるされる。
jishū suru no wa hayaku susumeru koto wa tomokaku toshite, jōhō ga atsumeru nōryoku mo renshū sareru.
Tự học thì không kể đến việc có thể tiến bộ nhanh mà cũng rèn luyện được khả năng tập trung thông tin đấy.

Chú ý: Cũng có cách nói là “Nはとにかく(として)”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp はともかく(として) hatomokaku (toshite). Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :