Cấu trúc ngữ pháp はもとより hamotoyori

Cấu trúc ngữ pháp はもとより hamotoyoriCấu trúc ngữ pháp はもとより hamotoyori

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp はもとより hamotoyori

Mục lục :

Cấp độ : N2

Cách chia :

Nはもとより

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “không chỉ vậy mà còn những chuyện quan trọng hay nhẹ hơn”. Vế trước はもとより là một điều đương nhiên.

Ví dụ

高橋さんは日本語はもとより、ベトナム語まで話せます。
Takahashi san ha nihongo ha motoyori, betonamu go made hanase masu.
Anh Takahashi không những tiếng Nhật mà tiếng Việt cũng nói được.

この教室はプロジェクターはもとよりいろいろなモダンな設備も設置されます。
kono kyoushitsu ha purojekutā ha motoyori iroiro na modan na setsubi mo secchi sare masu.
Phòng học này không chỉ máy chiếu mà còn nhiều thiết bị hiện đại khác được lắp đặt.

日本人はすしはもとよりてんぷらで有名だ。
nipponjin ha sushi ha motoyori tenpura de yuumei da.
Người Nhật nổi tiếng không chỉ bởi sushi mà còn cả Tempura.

あのサッカー選手は国内の賞はもとより海外でも高い賞が取られます。
ano sakkā senshu ha kokunai no shou ha motoyori kaigai de mo takai shou ga torare masu.
Tuyển thủ bóng đá đó không những đạt được giải trong nước mà cả giải cao ở nước ngoài nữa.

この曲は若者はもとよりお年よりも人気がある。
kono kyoku ha wakamono ha motoyori otoshi yori mo ninki ga aru. s
Ca khúc đó không chỉ được người trẻ mà còn cả người già yêu thích nữa.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

はもちろん hamochiron

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp はもとより hamotoyori. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: