Cấu trúc ngữ pháp ばよかった bayokatta

Cấu trúc ngữ pháp ばよかった bayokattaCấu trúc ngữ pháp ばよかった bayokatta

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ばよかった bayokatta

Cấp độ : N3

Cách chia :

Vば+よかった

Ý nghĩa, cách dùng :

1.Dùng để diễn tả sự tiếc nuối hối hận về những việc đã không làm, không xảy ra trong quá khứ.

Ví dụ

その なければよかった。
Sono hi soto ni de nakere ba yokatta.
Ngày hôm ấy mà không ra ngoài thì tốt biết mấy.

 ごべなければよかった。
kinou no yoru gohan o tabe nakere ba yokatta.
Đêm hôm qua không ăn cơm thì tốt biết mấy.

れなければよかった。
kanojo to wakare nakere ba yokatta.
Chia tay cô ấy có sẽ vẻ tốt hơn.

 めばよかった。
kinou kusuri o nome ba yokatta.
Hôm qua mà uống thuốc thì tốt.

すればよかった。
nihongo o benkyou sure ba yokatta.
Học tiếng Nhật có vẻ sẽ tốt hơn.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ばよかった bayokatta. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :