Cấu trúc ngữ pháp ぶり buri

Cấu trúc ngữ pháp ぶり buriCấu trúc ngữ pháp ぶり buri

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ぶり buri

Cách chia :

Nぶり
Vます(ます)+ぶり

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả cách thức, tình trạng, dáng vẻ của hành động được nhắc tới.

Ví dụ

躍ぶりはウェブサイトに載せられました。
Tanak senshu no saikin no katsuyaku buri ha uebusaito ni noseraremashita.
Các hoạt động dạo này của tuyển thủ Tanaka được đăng tải trên website.

あのべっぷりがい。
Anoko ha tabeppuri ga warui.
Đứa bé đó ăn uống trông thật xấu.

あのみっぷりはですね。
Ano hito no nomippuri ha jouihin desune.
Dáng uống của người đò tao nhã nhỉ.

ゆうめいなぶりはよくに載せられます。
Yuumei na hito no seikatsu buri ha yoku shinbun ni noseraremasu.
Cuộc sống của những người nổi tiếng thường được đăng lên mạng.

の就ぶりはになった。
Kare no shuushoku buri ha yuumei ni natta.
Hoạt động làm việc của anh ấy đã trở nên nổi tiếng.

Chú ý: 「べる」、「む」sẽ trở thành「べっぷり」、「みっぷり」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ぶり buri. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :