Cấu trúc ngữ pháp べきではない bekidewanai, beki dewanai

Cấu trúc ngữ pháp べきではない bekidewanai, beki dewanaiCấu trúc ngữ pháp べきではない bekidewanai, beki dewanai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp べきではない bekidewanai, beki dewanai

Mục lục :

Cấp độ : N3

Cách chia :

Vる+べきではない

Ý nghĩa, cách dùng :

1.Dùng để diễn tả những lời khuyên, hoặc quan điểm của bản thân trong một chủ đề nào đó.

Ví dụ

彼女をあざ笑うべきではない。
Kanojo o azawarau beki de ha nai.
Không được cười nhạo cô ấy.

そのことに努力するべきではない、他にいいことがたくさんある。
sono koto ni doryoku suru beki de ha nai, ta ni ii koto ga takusan aru.
Không phải vất vả về việc ấy ngoài ra còn rất nhiều việc tốt hơn.

こんなとき泣くべきではないつよくなるべきだ。
konna toki naku beki de ha nai tsuyoku naru beki da.
Lúc này không phải là lúc khóc mà là lúc trở nên mạnh mẽ.

いつも勉強するべきではない遊ぶ時間も必要だ。
itsumo benkyou suru beki de ha nai asobu jikan mo hitsuyou da.
Không phải lúc nào cũng học mà thời gian chơi cũng rất cần thiết.

毎日働くべきではない休む時間も必要だ。
mainichi hataraku beki de ha nai yasumu jikan mo hitsuyou da.
Không phải ngày nào cũng làm việc thời gian nghỉ ngơi cũng rất cần.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

べき、べきだ, beki, bekida

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp べきではない bekidewanai, beki dewanai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: