Cấu trúc ngữ pháp べつに~ない betsuni~nai

Cấu trúc ngữ pháp べつに~ない betsuni~naiCấu trúc ngữ pháp べつに~ない betsuni~nai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp べつに~ない betsuni~nai

Mục lục :

Cấp độ : N3

Cách chia :

べつに+Vない
べつに+N+ではない
べつに+A(い)+くない
べつに+A(な)+ではない

Ý nghĩa, cách dùng :

1.Dùng để diễn tả một sự việc rất bình thường không quan trọng.

Ví dụ

べつにそこまで大したことではない。
Betsuni soko made taishita koto de ha nai.
Chuyện đấy không đến nỗi kinh khủng như vậy.

べつにそんなに勉強しなくてもいい。
betsuni sonnani benkyou shi naku te mo ii.
Không cần phải học nhiều như vậy cũng được.

べつにすごくきれいではない。
betsuni sugoku kirei de ha nai.
Không đến nỗi rất đẹp.

べつにすごくあつくない、まだ平気だ。
betsuni sugoku atsuku nai, mada heiki da.
Không đến nỗi rất nóng vẫn ổn.

べつに彼のことが好きではないです。
betsuni kare no koto ga suki de ha nai desu.
Không phải là tôi thích anh ấy.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp べつに~ない betsuni~nai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: