Cấu trúc ngữ pháp ませんか masenka

Cấu trúc ngữ pháp ませんか masenkaCấu trúc ngữ pháp ませんか masenka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ませんか masenka

Cấp độ : N5

Cách chia :

Vませんか

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý mời gọi, rủ rê cùng thực hiện hành động nào đó, còn mang nghĩa khuyên nhủ, khuyến khích người khác làm việc gì đó.
Ví dụ

にしませんか。
Ocha ni shi mase n ka.
Cậu dùng trà nhé?

いつか僕としませんか。
itsuka boku to issho ni kikoku shi mase n ka.
Khi nào đó cậu về nước cùng tôi nhé?

を散しませんか
konban issho ni kouen o sanpo shi mase n ka
Tối nay dạo bộ công viên cùng tôi nhé?

「このしませんか。」ー「いいです。」
‘kono shiai, issho ni sanka shi mase n ka.’ ? ‘ii desu.’
“Tham gia cuộc thi này cùng tôi nhé?” – “Được”.

ちょっとちませんか。
chotto machi mase n ka.
Chờ một chút nhé?

Chú ý: Cấu trúc này thường dùng với 「に」 ở đầu câu.
「Vませんか」Vừa có ý bày tỏ nguyện vọng người nói và hỏi ý chí người nghe, với ý nghĩa “nếu người nghe đồng ý thì tốt”. Nên cách này thường được dùng phổ biến hơn “Vますか”, thích hợp dùng để mời gọi, rủ rê hơn cấu trúc Vますか.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ましょう mashou
ましょうか mashouka
ませんか masenka

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ませんか masenka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :