Cấu trúc ngữ pháp までもない/までもなく mademonai/ mademonaku

Cấu trúc ngữ pháp までもない/までもなく mademonai/ mademonakuCấu trúc ngữ pháp までもない/までもなく mademonai/ mademonaku

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp までもない/までもなく mademonai/ mademonaku

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vる+までもない
Vる+までもなく、~

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa: “không cần thiết phải ~/ chưa nhất thiết phải ~/ chưa tới mức phải ~”.

Ví dụ

そんなに、ほかのくまでもなくでもやれるだろう。
Sonnani kantan na mondai, hoka no hito ni kiku made mo naku jibun demo yareru daro u.
Vấn đề đơn giản thế này thì không đến mức phải đi hỏi người khác mà tự mình cũng có thể làm được.

こののようなさい司の命令をもらうまもなくにしてください。
Kono shigoto no you na chiisai shigoto ha joushi no meirei o morau mamonaku katte ni shi te kudasai.
Việc nhỏ như việc này thì chưa đến mức phải nhận mệnh lệnh từ cấp trên mà hãy tự làm đi.

みなのするまでもない。論をしてください。
Mina no iken o sankou suru made mo nai. Jibun de ketsuron o dashi te kudasai.
Chưa cần phải tham khảo ý kiến của mọi người. Hãy tự mình đưa ra kết luận đi.

そのやさしい宿するまでのこともない。
Sono yasashii shukudai o nan do mo renshuu suru made no koto mo nai.
Bài tập dễ này thì chưa đến mức phải luyện tập đến mấy lần liền.

僕はにかかっているが、にいくまでもないよ。
Boku ha byouki ni kakatte iru ga, byouin ni iku made mo nai yo.
Tôi bị bệnh nhưng không cần thiết phải đi tới bệnh viện.

Chú ý:
Thỉnh thoảng cũng dùng dưới dạng までのこともない (như ví dụ 4)

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

kotohanai ことはない

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp までもない/までもなく mademonai/ mademonaku. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :