Cấu trúc ngữ pháp もういい mouii

Cấu trúc ngữ pháp もういい mouiiCấu trúc ngữ pháp もういい mouii

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp もういい mouii

Cách chia :

~もういい
もういい~

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

  1. Diễn tả một trạng thái đạt đến trình độ/ mức độ tốt, thỏa mãn, đã đạt đến trạng thái thích hợp một cách đầy đủ.

Ví dụ

A:「絵を掛け終わったか」
B:「もういいよ。見て」
Ei: ‘e o kakeowatta ka’
bī: ‘mou ii yo. Mi te’
A: “Cậu đã treo xong tranh chưa?”
これでもういいですか。
kore demo uii desu ka.
Đến thế này đã được chưa?
もういいよ。部屋に入ろ。
mou ii yo. Heya ni hairo.
Được rồi đó. Vào phòng đi

  1. Mang nghĩa “đủ rồi, được rồi, không cần thêm nữa”. Thường sử dụng cho những trường hợp chán ghét, cũng dùng để diễn tả tâm trạng từ bỏ. Tùy vào ngữ cảnh mà có thể dịch khác nhau.

Ví dụ

ああ、金のことはもういいよ。今回、僕は支払う。
aa, kin no koto ha mou ii yo. Konkai, boku ha shiharau.
A, Tiền thì được rồi. Lần này để tôi trả.

うまい言葉で話すのはもういいですよ。行動で証明してください。
umai kotoba de hanasu no ha mou ii desu yo. Koudou de shoumei shi te kudasai.
Nói bằng từ ngữ ngọt ngào là đủ rồi đấy. Hãy chứng tỏ bằng hành động đi.

そんなに勝手にするのはもういいですよ。
sonnani katte ni suru no ha mou ii desu yo.
Tự ý hành động như thế là đủ rồi đấy.

Chú ý: Cách dùng 1 là với nghĩa khẳng định, cách dùng 2 là với nghĩa phủ định.
Ở cách dùng 1 tùy theo mạch văn mà có nghĩa là “đã giải quyết xong” hoặc “đã chuẩn bị xong”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

もう mou
もう…だ mou…da
もう…ない mou…nai
もういい mouiii

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp もういい mouii. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: