Cấu trúc ngữ pháp や ya

Cấu trúc ngữ pháp や yaCấu trúc ngữ pháp や ya

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp や ya

Cách chia :

Số từ + や+ số từ
Vる+や

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

  1. Diễn tả ý nghĩa “con số nêu ra không phải là số lượng lớn”. Thường thì sẽ sử dụng con số 1 hoặc 2. Theo sau thường là cách nói “không sao, không phải việc lớn”.

Ví dụ

次の会議は一人や二人だけが来るなら、すぐにキャンセルします。
Tsugi no kaigi ha ichi nin ya ni nin dake ga kuru nara, sugu ni kyanseru shi masu.
Nếu buổi họp tiếp theo mà chỉ có 1 hay 2 người đến thì tôi sẽ hủy bỏ ngay.

日本の近代の文学が好きだと言っても、春木村上の文章を一冊や二冊を読まなかったら、本当に好きじゃないと言われている。
nippon no kindai no bungaku ga suki da to itte mo, haruki mura jou no bunshou o ichi satsu ya ni satsu o yoma nakattara, hontouni suki ja nai to iware te iru.
Nguời ta nói dù nói là thích văn học cận đại của Nhật Bản nhưng chưa đọc 1 đến 2 cuốn văn của Haruki Murakami thì không phải thực sự thích.

会社員になりたかったら、一や二のオフィスのスキルを準備したほうがいい。
kaisha in ni nari takattara, ichi ya ni no ofisu no sukiru o junbi shi ta hou ga ii.
Nếu muốn trở thành nhân viên công ty thì nên chuẩn bị 1 hoặc 2 kĩ năng văn phòng.

今の現代社会では自分が一や二の単位を持っていなかったら、仕事を見つけれれません。
ima no gendai shakai de ha jibun ga ichi ya ni no tani o motte i nakattara, shigoto o mitsukerere mase n.
Trong xã hội hiện đại ngày nay mà bản thân không có 1 hoặc 2 bằng cấp thì không thể tìm việc được.

  1. Diễn tả ý nghĩa là “cùng lúc với, ngay lập tức…”. Đây là cách nói cổ, dùng trong văn viết.

Ví dụ

僕からプレゼントをもらうや、田中君はびっくりして大声で叫んだ。
boku kara purezento o morau ya, tanaka kun ha bikkuri shi te oogoe de saken da.
Ngay khi nhận quà từ tôi, lập tực Tanaka bất ngờ và hét to lên.

意見を述べるや、彼女は反対して自分の意見を発表した。
iken o noberu ya, kanojo ha hantai shi te jibun no iken o happyou shi ta.
Tôi bày tỏ ý kiến thì ngay lập tức cô ta phản đối và phát biểu ý kiến của mình.

無意識に彼女の体にさわるや、彼女は変態物だと怒鳴って、私を殴った。
muishiki ni kanojo no karada ni sawaru ya, kanojo ha hentai butsu da to donatte, watashi o nagutta.
Ngay khi tôi vô ý chạm vào người cô ta thì cô ta hét lên là biến thái và đánh tôi.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

や ya
やいなや yainaya

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp や ya. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: