Cấu trúc ngữ pháp ように youni

Cấu trúc ngữ pháp ように youniCấu trúc ngữ pháp ように youni

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ように youni

Cấp độ : N4

Cách chia :

Vる+ように
Vない+ように
Vます+ように

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Dùng để diễn tả hành động, trạng thái nào đó được hoặc không được thực hiện.

をしないようにもうかめる。
Wasuremono o shi nai you ni mouichido tashikameru.
Để không bị quên đồ thì kiểm tra lại một lần.

できるようにする。
ryuugaku dekiru you ni mainichi benkyou suru.
Để có thể đi du học thì hằng ngày học.

2. Dùng để diễn tả lời khuyên.

をしないようにもうチェックしてください。
wasuremono o shi nai you ni mouichido chekku shi te kudasai.
Để không bị quên đồ thì hãy kiểm tra lại một ần nữa đi.

しないようにきなさい。
chikoku shi nai you ni hayaku okinasai.
Để không bị đi học muộn thì hãy dậy sớm đi.

3. Dùng để cầu nguyện.

びますように。
shinchou ga nobi masu you ni.
Cầu cho chiều cao có thể tăng lên.

できますように。
ryuugaku deki masu you ni.
Cầu cho có thể đi du học.

Chú ý :
Khi 「ように」 dùng để cầu nguyện, thể hiện mong ước thì sẽ dùng Vます+ように

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ように youni. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :