You dont have javascript enabled! Please enable it!

Tổng hợp cách dùng cấu trúc ngữ pháp ように youni

Cấu trúc ngữ pháp ように youniCấu trúc ngữ pháp ように youni

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ように youni

Cấp độ : N4

Cách chia :

Vる+ように
Vない+ように
Vます+ように

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Dùng để thể hiện mục đích : để V, để V không xảy ra

をしないようにもうかめる。
Wasuremono o shi nai you ni mouichido tashikameru.
Để không bị quên đồ thì kiểm tra lại một lần.

できるようにする。
ryuugaku dekiru you ni mainichi benkyou suru.
Để có thể đi du học thì hằng ngày học.

Trước và sau youni đều sử dụng động từ. Đứng trước youni thường là những động từ chỉ hành vi không chủ ý, không liên quan tới ý thức, ý chí của con người như : naru, dekiru, động từ thể khả năng, hoặc thể phủ định. Ngoài các động từ trên thì chúng ta thường dùng tameni để thay thế. Ví dụ :

宿をするために、うちにった
shukudai wo suru tameni, uchi ni kaetta
Tôi về nhà để làm bài tập

Trợ từ ni đôi khi có thể lược bỏ

2. Dùng để diễn tả lời khuyên.

をしないようにもうチェックしてください。
wasuremono o shi nai you ni mouichido chekku shi te kudasai.
Để không bị quên đồ thì hãy kiểm tra lại một ần nữa đi.

しないようにきなさい。
chikoku shi nai you ni hayaku okinasai.
Để không bị đi học muộn thì hãy dậy sớm đi.

Đây là cách nói thẻ hiện ý khuyên nhủ hay khuyến cáo người nghe. Động từ sai khiến phía sau đôi khi được lược bỏ

3. Dùng để cầu nguyện.

びますように。
shinchou ga nobi masu you ni.
Cầu cho chiều cao có thể tăng lên.

できますように。
ryuugaku deki masu you ni.
Cầu cho có thể đi du học.

Chú ý :
Khi 「ように」 dùng để cầu nguyện, thể hiện mong ước thì sẽ dùng Vます+ように

Theo sau youni trong trường hợp này thường là các động từ : inoru (cầu nguyện), kinen (cầu chúc), … Đôi khi động từ phía sau có thể được lược bỏ

4. Giống như

は のようにをしゃべている
kareha nihonjin no youni nihongo wo shabete iru
Anh ấy nói tiếng Nhật như người Nhật

ったようにやってください
watashiga itta youni yatte kudasai
Hãy làm theo những gì tôi nói

5. Có vẻ là, hình như

このシャツが似うになるようにわれます
kono shatsu ga niau ni naruyou ni omowareru
Chiếc áo sơ mi này có vẻ hợp với anh

6. Vる/ Vないように いう/ちゅういする Bảo, nhắc nhở hãy làm V/ không làm V

すぐるようにわれました
sugu sekini modoru youni iwaremashita
Tôi đã được bảo là quay về chỗ ngồi

にこれからいないようにしました
kareni korekara machigainai youni chuui shimashita
Tôi đã nhắc nhở anh ấy là không được nhầm nữa

Đây là cách nói dùng để yêu cầu một cách gián tiếp. Nếu trích dẫn trực tiếp chúng ta sẽ nói :

“すぐれ”とわれた

”これかれいでください”といました

7. Vる/ Vない ようにする youni suru Cố gắng để thực hiện V/ để V không xảy ra

きなでしゃべて、みんながこえるようにする
oo ki na koede shabete, minna ga kikoeru youni suru
Tôi nói lớn tiếng, để cho mọi người có thể nghe được

べないようにしている
amai mono wo tabenai youni shite iru
Tôi cố gắng không ăn đồ ngọt

らして、みんなが べやすいようにした
shio no ryou wo herashite, minna ga tabeyasui youni shita
Tôi đã giảm đường để mọi người dễ ăn

8. Vる/ Vない ようになる youni naru Trở nên có thể, không còn…

やっと げるようになった
yatto oyogeru youni natta
Cuối cùng thì đã có thể bơi được rồi

されて、はもうれないようになった
chuui sarete, kareha mou okurenai youni natta
Được nhắc nhở, anh ấy đã không còn đi muộn nữa

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ように youni. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: