You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Danh sách từ vựng N3 khó hay nhầm

Trang: 1 2 3 4 5 6 7

Những từ vựng N3 khó hay nhầmNhững từ vựng N3 khó hay nhầm

Những từ vựng N3 khó hay nhầm. Chào các bạn để trợ giúp các bạn trong việc luyện thi N3, trong bài viết này tự học online xin tổng hợp lại những từ vựng N3 khó, hay nhầm, dễ quên. Danh sách này được lấy ra từ danh sách từ vựng tiếng Nhật N3. Với danh sách này, các bạn nên ôn lại nhiều lần để sớm nhớ được lâu.

Xem thêm : ôn nhanh chữ Hán N3

Những từ vựng N3 khó hay nhầm p.1

(お)しりをたたく/ぶつ : đánh vào mông

(が)うなる : cằn nhằn, rên rỉ

(を)おんぶする : cõng

(を)やかす ((を)あまやかす) : nuông chiều

(を)抱っこする ((を)だっこする) : bế

CDをかける : chạy CD

Nがうらやまし : ghen tị với N

Nにあこがれる : ngưỡng mộ N

Nにかれる (Nにすかれる) : được N thích

Nにする (Nにこいする) : yêu N

Từ khó N3 p.2

Nを攻する (Nをせんこうする) : chuyên môn về N

あくびがる/をする (あくびがでる/をする) : ngáp

あて (あてな) : tên người nhận

アレルギーがある : bị dị ứng

いきなりす. とたんにす (いきなりなきだす. とたんになきだす) : bật khóc

イコール : dấu bằng

いびきをかく : ngáy

インフルエンザにかかる : bị cúm

ウぃスキーのり (ウぃスキーのみずわり) : pha rượu với nước

ウエートレスにおすすめをく (ウエートレスにおすすめをきく) : nghe sự gợi ý của bồi bàn

Từ khó n3 p.3

うがいをする : xúc miệng

うっかりする. うっかりれる (うっかりわすれる) : lỡ quên mất”

うわさがつ (うわさがたつ) : tin đồn lan ra

エプロン : tạp dề

おい : cháu trai

おたま : thìa nấu canh

おとなしい : đĩnh đạc

おならがる/をする (おならがでる/をする) : xì hơi

がもうかる (おかねがもうかる) : tiền sinh lời

をかせぐ (おかねをかせぐ) : kiếm tiền

Từ khó n3 p.4

をためる/する (おかねをためる/ちょきんする) : tiết kiệm tiền

をもうける (おかねをもうける) : kiếm lãi

いにる (おたがいにきにはいる) : quan tâm lẫn nhau

をくずす (おさつをくずす) : đổi tiền

によう (おさけによう) : say rượu

ぐ (おさけをつぐ) : rót rượu

たせいたしました (おまたせいたしました) : xin lỗi vì đã để quý khách phải đợi

ちどおさま (おまちどおさま) : cảm ơn vì đã chờ

をおちします. どうぞお構いなく (おちゃをおもちします. どうぞおかまいなく) : để tôi đi lấy trà. thôi không cần bận tâm đến tôi đâu”

く (おゆがわく) : nước sôi

Những từ vựng N3 khó hay nhầm p.5

める (おゆがさめる) : nước lạnh đi

かす (おゆをわかす) : đun sôi nước

ます (おゆをさます) : làm lạnh nước

カードのする (カードのゆうこうきげんをかくにんする) : xác nhận hạn sử dụng của thẻ tín dụng

カーナビ : hệ thống chỉ đường

がっかりする : thất vọng

きつい : chật

きつい (きついしごと) : công việc khó khăn

くさる : thối rữa, mục nát

くしゃみがる/をする (くしゃみがでる/をする) : hắt hơi

Từ khó n3 p.6

くせがつく : có thói quen xấu

くせになる : trở thành thói quen xấu

ぐっすりる (ぐっすりねむる) : ngủ ngon

げっぷがる/をする (げっぷがでる/をする) : ợ

コード : dây điện

コーヒーのおかわり : thêm một cốc cà phê

こげる : bị cháy

こしょうを振る (こしょうをふる) : rắc hạt tiêu

こちらでおかけになっておちください : bạn hãy ngồi đây đợi tôi một chút

コンセント : ổ cắm

Phần tiếp theo, mời các bạn xem tại trang 2

Trang: 1 2 3 4 5 6 7

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :

error: