Cấu trúc ngữ pháp をください wokudasai

Cấu trúc ngữ pháp をください wokudasaiCấu trúc ngữ pháp をください wokudasai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp をください wokudasai

Mục lục :

Cấp độ : N5

Cách chia :

Nをください

Ý nghĩa, cách dùng :

Dùng khi muốn có hay muốn mua một vật gì đó. Thường dùng khi đi mua hàng trong siêu thị, cửa hàng, nhà hàng,…. Nếu muốn nói đến số lượng của N thì có thể thêm số từ đằng sau を

Ví dụ

みかんを5つください。
Mikan o 5 tsu kudasai.
Cho tôi 5 quả cam.

あのかばんをください。
ano kaban o kudasai.
Cho tôi cái cặp này.

水をください。
mizu o kudasai.
Hãy cho tôi nước.

その本を2冊ください。
sono hon o 2 satsu kudasai.
Hãy cho tôi 2 quyển sách này.

アイスクリームをください。
aisukurīmu o kudasai.
Cho tôi kem.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

をお願いします woonegaishimasu, wo onegaishimasu
をください wokudasai, wo kudasai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp をください wokudasai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: