Cấu trúc ngữ pháp を通して wotooshite, wo tooshite

Cấu trúc ngữ pháp を通して wotooshite, wo tooshiteCấu trúc ngữ pháp を通して wotooshite, wo tooshite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp をして wotooshite, wo tooshite

Cấp độ : N2

Cách chia :

N +をして

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Qua/ Thông qua một phương tiện, vật trung gian nào đó để việc khác được hình thành, truyền đạt thông tin hoặc thiết lập quan hệ.

Ví dụ :

さんをして、そのっています。
Qua Tanaka mà câu chuyện đó thầy giáo cũng biết

して、いそうだ。
Thông qua báo mà có tin tuần này thời tiết ở Nara xấu.

して、さんはそうだよ。
Qua anh ấy mà có tin Yamada tự sát

2. Suốt/ Trong suốt một khoảng thời gian nhất định nào đó. Diễn tả quá trình diễn ra trong một thời gian dài từ lúc bắt đầu đến khi kết thúc

してだけしました。
Suốt 2 tháng tôi chỉ đi ăn ở ngoài có 1 lần

は4していていた。
Nguyên thủ hai nước mở cuộc họp suốt 4 ngày

して、して、オリンピックにしようといます。
Tôi định luyện tập mạnh suốt nửa năm rồi tham gia Olympic

Chú ý: Với nghĩa “Qua/ Thông qua” thì không sử dụng cho phương tiện giao thông

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

を通じて wotsuujite, wotsuujite

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp をして wotooshite, wo tooshite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :