Cấu trúc ngữ pháp を通じて wotsuujite, wo tsuujite

Cấu trúc ngữ pháp を通じて wotsuujite, wo tsuujiteCấu trúc ngữ pháp を通じて wotsuujite, wo tsuujite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp をじて wotsuujite, wo tsuujite

Cấp độ : N2

Cách chia :

N + をじて

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Qua/ Thông qua một phương tiện, vật trung gian nào đó để việc khác được hình thành, truyền đạt thông tin hoặc thiết lập quan hệ. Thiên về miêu tả một cách tích cực, chủ động hơn

Ví dụ :

インターネットをじて、そのことをっています。
Thông qua Internet mà tôi đã biết được thông tin này

じて、った。
Thông qua bạn tôi mà tôi biết cô ấy

テレビをじて、マリアオザワのことをる。
Qua tivi mà tôi biết Maria Ozawa

じて、このかりました。
Thông qua thầy giáo mà tôi hiểu được nội dung cuốn sách

2. Suốt/ Trong suốt một khoảng thời gian nhất định nào đó. Diễn tả quá trình diễn ra trong một thời gian dài từ lúc bắt đầu đến khi kết thúc

Ví dụ :

じて、てられます。
Nhà tôi được xây suốt 1 năm trời

じて、いた。
Anh ấy viết cuốn sách tâm đắc suốt đời mình

じて、でもしないで、たばっかりです。
Suốt một ngày tôi không làm gì cả, chỉ có ngủ thôi

Chú ý : Với nghĩa “Qua/ Thông qua” thì không sử dụng cho phương tiện giao thông
じて với nghĩa “suốt/ trong suốt” mang tính văn viết

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

を通して:wotooshite, wo tooshite
にわたって:niwatatte, ni watatte
にわたり:niwatari, ni watari
にわたる:niwataru, ni wataru

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp をじて wotsuujite, wo tsuujite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :