Cấu trúc ngữ pháp にわたって niwatatte, ni watatte

Cấu trúc ngữ pháp にわたって niwatatte, ni watatteCấu trúc ngữ pháp にわたって niwatatte, ni watatte

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にわたって niwatatte, ni watatte

Cấp độ : N3, N2

Cách chia :

N (chỉ thời gian/ phạm vi/ số lần/ nơi chốn,..) + にわたって

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả sự kéo dài, bao phủ về mặt thời gian và không gian :”Suốt”, “trong suốt”

Ví dụ :

にわたって、さない
Suốt cuộc họp, anh ấy chẳng đưa ra ý kiến nào cả.

にわたっても、は黙ったままです。
Suốt một tiếng đồng hồ rồi mà cô ấy vẫn cứ im lặng.

にわたって、ゆきがる。
Ngày mai, tuyết sẽ rơi trên khắp vùng Kantou

アメリカにわたって、マクドーナールがあります。
Các cửa hàng MacDonald trải khắp nước Mỹ

にわたって、労して、せなときちっともない。
Suốt một thời thơ ấu, tôi phải cực khổ, không có lấy một khoảnh khắc hạnh phúc

Chú ý : にわたって được dùng trong phong cách nghiêm trang mang tính văn viết

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

にわたり:niwatari, ni watari
にわたる:niwataru, ni wataru
を通じて:wotsuujite, wo tsuujite

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にわたって niwatatte, ni watatte. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :