Cấu trúc ngữ pháp んだって ndatte

Cấu trúc ngữ pháp んだって ndatteCấu trúc ngữ pháp んだって ndatte

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp んだって ndatte

Cấp độ : N3

Cách chia :

V thể thông thường+んだって
Aい+んだって
N+なんだって
Aな+なんだって

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “nghe nói…”, là cách nói truyền đạt lại, hỏi lại thông tin mà mình nghe được từ người khác.

Ví dụ :

Aさんはするんだってよ。
Rainen A san ha kekkon suru n datte yo.
Nghe nói năm sau anh A sẽ kết hôn đấy.

あのを亡くしたんだって。おの毒に。」
ano ko ha chichi o nakushi ta n da tte. O kinodoku ni. ‘
“Nghe nói đứa bé đó mất cha rồi. Tội nghiệp quá”

隣のしているさんは奇麗なんだって。いたいね。
tonari no ryuugaku shi te iru musume san ha kirei na n da tte. Hontouni ai tai ne.
Nghe nói con gái đang du học của hàng xóm đẹp lắm. Thật là muốn gặp quá.

なんだって」「それでかないね」
tonari no ryuugaku shi te iru musume san ha kirei na n da tte. Hontouni ai tai ne.
“Nghe nói anh ta đang bị bệnh””Vì thế nên mới không đi học nhỉ”

はとてもいんだって。
imakita miyako ha totemo samui n da tte.
Nghe nói bây giờ ở Bắc Kinh lạnh lắm

Chú ý :: Mẫu câu này thường sử dụng với người thân thiết, với người trên thì không thể sử dụng (kể cả trường hợp gắn đuôi “です”, thay vào đó sẽ sử dụng “~そうです”.
Nữ giới thường sử dụng cách nói “なのだって”,”なのですって”。

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp んだって ndatte. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :